Con Mèo Tiếng Anh / TOP #10 ❤️ Xem Nhiều Nhất & Mới Nhất 10/2022 ❣️ Top View | Viec.edu.vn

Con Mèo Trong Tiếng Tiếng Anh

Bệnh Đau Mắt Đỏ Ở Mèo

Nguyên Nhân Và Cách Giải Quyết Chứng Đầy Hơi Ở Mèo Con

Nguyên Nhân, Triệu Chứng, Điều Trị

Bị Mèo Cắn Chảy Máu Có Sao Không

Những Lý Do Khiến Mèo Con Chết Dần Sau Khi Chào Đời

Những sinh vật duy nhất tìm thấy trên con tàu là một con chó và một con mèo.

The only living things found on the ship were a dog and a cat.

WikiMatrix

Đó là con mèo!

That’s a cat!

OpenSubtitles2018.v3

Tất cả những gì bạn cần là một kết nối Internet và một con mèo ngộ nghĩnh.

All you need is an Internet connection and a funny cat.

ted2019

Chỉ biết hắn có con mèo tên Henry.

I do know that he has a kitty named Henry.

OpenSubtitles2018.v3

Nhưng anh ta còn hơn một con mèo.

But he was more than a cat.

OpenSubtitles2018.v3

Tuy nhiên tôi muốn tôi có thể giới thiệu cho các bạn Dinah con mèo của chúng tôi:

And yet I wish I could show you our cat Dinah:

QED

Nãy giờ bà đem con mèo đi đâu vậy?

Where were you with the cat?

OpenSubtitles2018.v3

Những con mèo này là anh trai và em gái.

These cats were a brother and sister.

WikiMatrix

Với hắn ông chỉ là con mèo con.

You’d be like a kitten to him.

OpenSubtitles2018.v3

Giống như con mèo.

– Like the cat.

OpenSubtitles2018.v3

Giống con mèo.

Like the cat.

OpenSubtitles2018.v3

Giống như những con mèo khác, dương vật của sư tử đực có gai hướng về phía sau.

Like those of other cats, the male lion’s penis has spines that point backward.

WikiMatrix

Không có con mèo nào hết.

There’s no cat.

OpenSubtitles2018.v3

Các con, thôi tra tấn con mèo tội nghiệp ấy đi.

You girls, stop tormenting that poor little kitty.

OpenSubtitles2018.v3

Không, con mèo không dính dáng tới.

No, the cat doesn’t come into it.

OpenSubtitles2018.v3

Vẫn là con mèo trước đó?

Was it the same cat?

OpenSubtitles2018.v3

Cậu ta cao lớn, lanh lẹ và cử động thoăn thoắt như một con mèo.

He was tall and quick and he moved as beautifully as a cat.

Literature

Em trai tôi đặt tên cho con mèo của nó là Huazi.

My brother named his cat Huazi.

Tatoeba-2020.08

Tôi sẽ thả con mèo.

You’ve gotta drop a cat.

QED

Người giáo viên nói cho tôi biết về một đứa bé mang con mèo con đến lớp học.

The teacher told me about a youngster who brought a kitten to class.

LDS

Con mèo nói: “Vậy thì con đường nào cô đi thì đâu có gì quan trọng.” 6

“Then it doesn’t matter which way you go,” says the cat.6

LDS

Như một con mèo trước… một con chim.

As a cat in front… of a bird.

OpenSubtitles2018.v3

Cheshire là con mèo có khả năng tàng hình.

Cheshire Cat has the ability to become invisible and intangible.

WikiMatrix

Từ đó nhắc nhở cô sự yêu thương của mình cho con mèo Harold.

Which reminded her of her love for her cat, Harold.

OpenSubtitles2018.v3

Con mèo sẽ chết?

Is the cat dead?

OpenSubtitles2018.v3

Mèo Con Trong Tiếng Tiếng Anh

Làm Quen Tác Phẩm Văn Học

Cho Mèo Con Uống Sữa Liệu Có Tốt Cho Mèo Hay Không?

Nguyên Nhân Mèo Bị Sổ Mũi Và Cách Điều Trị Tại Nhà

Nguyên Nhân Và Cách Ngăn Chặn Bệnh

Con Lười Trong Tiếng Tiếng Anh

20 Chú Mèo Đạt Đến Đỉnh Cao Của Sự Lười Biếng

Gấu Bông Mèo Lười Dinga (30 Cm) Gb14

Top 10 Giống Mèo Được Yêu Thích Nhất Tại Mỹ

Ghế Lười Dáng Sofa Hình Mèo Sf009

Ghế Lười Hạt Xốp Mèo Cười Xám

Vậy bất kỳ con lười ham muốn tình dục nên làm thế nào?

So what should any red-blooded sloth do?

OpenSubtitles2018.v3

Nhưng lý lẽ vững chắc cho học thuyết của Martin lại là những con lười.

But the clincher for Martin is the sloths.

Literature

” Mọi thứ đều do con lười và dành cho con lừơi “?

” All because of each and every sloth “?

OpenSubtitles2018.v3

Đó là do thường ngày con lười biếng luyện tập

Then, you’re already under her spell.

OpenSubtitles2018.v3

¶ Mọi thứ đều do con lười và dành cho con lừơi

All because of each and every sloth

OpenSubtitles2018.v3

Con lười, hươu cao cổ, voi, rắn.

Sloth, giraffe, elephant, snake.

ted2019

Kristen Bell vai Priscilla, một con lười ba ngón, là đồng nghiệp của Flash tại DMV.

Kristen Bell as Priscilla, a three–toed sloth who is Flash’s co-worker at the DMV.

WikiMatrix

Con vật đã thải ra cục phân này là một con lười đất Shasta.

The beast that excreted it was a Shasta ground sloth.

Literature

Đến được tớ đánh con lười.

Hey, it’s my turn to hit the sloth.

OpenSubtitles2018.v3

Tôi chắc rằng mấy con lười bé nhỏ sẽ làm giúp ông mỗi năm!

I bet the mini sloths could help you make psents every year.

OpenSubtitles2018.v3

Đó là do thường ngày con lười biếng luyện tập.

I’ve lost without fighting?

QED

Này này, ai cho bọn nhóc hành hạ con lười thế này?

Hey, chúng tôi said you kids could torture the sloth?

opensubtitles2

Đến được tớ đánh con lười

Hey, it’ s my turn to hit the sloth

opensubtitles2

Này này, ai cho bọn nhóc hành hạ con lười thế này?

Hey, whoa. Who said you kids could torture the sloth?

OpenSubtitles2018.v3

Ví dụ điển hình là con lười, đã thích nghi với cuộc sống trên cây bằng việc treo mình trên cây bằng những móng vuốt rất khỏe,

Common groups, like the sloth here, have clear adaptations for forest canopies, hanging on with their very strong claws.

QED

Con lười cái này có một con non và nó sẽ không giao phối cho đến khi con non rời mẹ trong khoảng thời gian sáu tháng.

She already has a baby and she won’t mate again until it leaves her in about six months’time.

OpenSubtitles2018.v3

Ngoại trừ hai con lười chi (Choloepus và Bradypus) và các chi lợn biển, (Trichechus), tất cả các động vật có vú có bảy đốt sống cổ tử cung.

With the exception of the two sloth genera (Choloepus and Bradypus) and the manatee genus, (Trichechus), all mammals have seven cervical vertebrae.

WikiMatrix

Các trò chơi khác được tạo ra ở Brazil để đối lại với trò chơi Cá voi xanh là Baleia Verde (Cá voi xanh lá cây) và Preguiça Azul (Con lười xanh).

Other games created in Brazil in response to the Blue Whale were the Baleia Verde (Green Whale) and the Preguiça Azul (Blue Sloth).

WikiMatrix

Con Chồn lười kia kìa.

I see the sloth.

OpenSubtitles2018.v3

Mày đúng là con chim lười.

Yeah, you’re such a lazy little bird.

OpenSubtitles2018.v3

12 – Sói Gysinge (Thụy Điển) và con gấu lười Mysore (Ấn Độ).

12 – Wolf of Gysinge (Sweden) and sloth bear of Mysore (India).

WikiMatrix

Cô ấy vẫn có con mắt lười biếng sao?

Didn’t she used to have a lazy eye?

OpenSubtitles2018.v3

Không ai quý mến Sid, con Chồn lười sao?

Isn’t there anyone who cares about Sid the Sloth?

OpenSubtitles2018.v3

Bà mẹ chồng cổ cứ càm ràm suốt thôi nào là con dâu lười nội trợ.

Her mother-in-Iaw was always complaining that she never did any housework.

OpenSubtitles2018.v3

Lười Trong Tiếng Tiếng Anh

Công Thức Kem Trộn Trắng Da Của Mèo Lười Hiệu Quả Sau 2 Tuần

5 Công Thức Kem Trộn Của Mèo Lười Dưỡng Trắng Da Hiệu Quả

Xem Nhiều 10/2021 # Chú Mèo Lạc Lạc Nổi Tiếng Nhờ Màn Đóng Vai Em Bé Sơ Sinh Lên Báo Nước Ngoài # Top Trend

Gặp Chủ Nhân “diễn Viên” Mèo Trong Clip Hướng Dẫn Tắm Cực Hot Mxh: “lạc Lạc Được Nhặt Ngoài Đường Về, Tưởng Không Cứu Nổi”

Ba Tư Trong Tiếng Tiếng Anh

Mèo Ba Tư Nguồn Gốc Đặc Điểm Và Giá Thành Của Mèo Ba Tư

Mèo Ba Tư Thích Ăn Gì? Dinh Dưỡng Cho Mèo Ba Tư?

Mèo Himalaya: Đặc Điểm, Giá Và Hình Ảnh

Mèo Himalayan: Sự Kết Hợp Tuyệt Vời Giữa Mèo Ba Tư Và Mèo Xiêm

Mèo Ba Tư Lông Ngắn

Ba Tư đã đạt được một số lượng đáng kể sự giàu có từ việc cướp bóc này.

Persia gained a significant amount of wealth from this looting.

WikiMatrix

” Cyrus, đại đế Ba Tư đã nói,

” Thus said Cyrus, king of Persia,

QED

Cà chua ” gia truyền “, rau tía tô, dưa leo trắng, các loài rau dại Ba Tư.

Heirloom tomatoes, purple basil, white cucumbers, wild persian grasses.

QED

Thuật ngữ Ba Tư tương đương là ” bazaar “.

The equivalent Persian term is “bazaar”.

WikiMatrix

Sứ thần Ba Tư đang đợi ngài Leonidas.

A Persian emissary awaits Leonidas.

OpenSubtitles2018.v3

+ 13 Nhưng thủ lĩnh+ của vương quốc Ba Tư đã chống đối tôi trong 21 ngày.

+ 13 But the prince+ of the royal realm of Persia stood in opposition to me for 21 days.

jw2019

Ông hẳn phải được trả hậu lắm để đưa cô ta tới Ba–Tư.

You must give good money to bring her to Persia.

OpenSubtitles2018.v3

Đế chế đó là Ba Tư.

That empire was Persia.

OpenSubtitles2018.v3

Vua Ba Tư và vua Hy Lạp (1-4)

Kings of Persia and Greece (1-4)

jw2019

Năm 224, Đế quốc Sasanid giành quyền kiểm soát các lãnh thổ quanh vịnh Ba Tư.

In 224 AD, the Sasanian Empire gained control over the territories surrounding the Persian Gulf.

WikiMatrix

Người Ba Tư, người Ả-rập có gì khác biệt chứ?

Persians, Arabs, what’s the difference?

OpenSubtitles2018.v3

Người mặc áo trắng đó là tướng quân Ba Tư.

Those in white are the White Indians

OpenSubtitles2018.v3

Cyrus, vua Ba Tư, tiến vào Babylon và toàn bộ đế chế của Belshazzar sụp đổ.

Cyrus, king of the Persians, entered Babylon and the whole regime of Belshazzar fell.

QED

Ta đã nghe tin đồn rằng vua Ba Tư đang chiêu dụ em trai nó.

I’ve heard rumors that her own brother’s being courted by the shah.

OpenSubtitles2018.v3

Chúng ta nên thương lượng với Ba Tư khi có cơ hội.

We should’ve negotiated with the Persians when we had the chance.

OpenSubtitles2018.v3

Hắn là người của Vua Ba Tư trước khi là thủ lĩnh Hồi giáo?

So he was the Shah’s man before he was the Ayatollah’s?

OpenSubtitles2018.v3

Và cứ thể cho tới cú thứ ba, tư hay năm.

The third drops, the fourth, the fifth.

QED

Ariobarzanes II có một nửa dòng máu Ba Tư và một nửa dòng máu Hy Lạp.

Ariobarzanes II was half Persian and half Greek.

WikiMatrix

Đả đảo đế quốc Ba Tư!”

Damn the imperialists!”

WikiMatrix

Bọn Ba Tư chết nhát.

Persian cowards.

OpenSubtitles2018.v3

Không có Artemisia chỉ huy, hải quân Ba Tư chẳng là gì cả.

Without Artemisia’s command, the Persian navy is nothing.

OpenSubtitles2018.v3

Âm nhạc Hindu bị ảnh hưởng bởi các hoạt động tại Ba Tư của triều đại Mughal Afghanistan.

Hindi music was influenced by the Persian performance practices of the Afghan Mughals.

WikiMatrix

Mục đích của A-léc-xan-đơ là tiêu diệt hạm đội Ba Tư.

Alexander’s aim was to destroy the Persian fleet.

jw2019

E4 Vịnh Ba Tư

E4 Persian Gulf

jw2019

Vậy là ta phải đi theo hoàng tử Dastan, sư tử Ba Tư.

So, I’m escorted by prince Dastan, the Lion of Persia.

OpenSubtitles2018.v3

Mèo Ba Tư (Những Con Mèo)

Mua Mèo Ba Tư Mặt Tịt Giá Bao Nhiêu & Cách Chăm Sóc

Kính Mắt Aldo Thời Trang Nữ Cao Cấp, Kính Mát Mắt Mèo Gọng Kính Oversized, Tròng Kính Chống Tia Uv400 Becca & Jojo Tốt Giá Rẻ

Cách Phối Mèo Anh Lông Ngắn Để Ra Màu Lông Ưng Ý

Mèo Anh Bị Đi Ngoài Và Điều Bạn Cần Biết

Gấu Mèo Trong Tiếng Tiếng Anh

Gấu Mèo Mỹ ‘Vượt Biên’ Vào Việt Nam Qua Thùng Đông Lạnh

“😺” Nghĩa Là Gì: Mặt Mèo Cười Tươi Emoji

Mặt Mèo Cười Gượng Biểu Tượng Cảm Xúc 😼

Favre & Kovac, Mèo Nào Cắn Mỉu Nào?

Mặt Mèo Đang Khóc Biểu Tượng Cảm Xúc 😿

Tầm nhìn có vậy thôi mà, gấu mèo ngu.

That’s how eyesight works, you stupid raccoon.

OpenSubtitles2018.v3

” Gấu mèo là cái gì? ” á?

” What’s a raccoon? “

OpenSubtitles2018.v3

Đừng gọi tôi là gấu mèo.

Don’t call me a raccoon!

OpenSubtitles2018.v3

Gấu mèo là cái gì?

What’s a raccoon?

OpenSubtitles2018.v3

Đừng hòng tôi để một cái cây và một con gấu mèo biết nói hạ bệ.

I ain’t about to be brought down by a tree and a talking raccoon.

OpenSubtitles2018.v3

Gấu mèo thuần thục tính dục thường có hành vi hung hăng tự nhiên như cắn trong mùa sinh sản.

Sexually mature raccoons often show aggressive natural behaviors such as biting during the mating season.

WikiMatrix

Chó săn gấu mèo leo cây Walker có thể hòa thuận với những con chó khác và với trẻ em.

Treeing Walker Coonhounds get along well with other dogs and with children.

WikiMatrix

Sự gia tăng đất trồng nông nghiệp cũng như cạnh tranh của loài gấu mèo là những mối đe dọa.

Increased land development and agriculture, as well as competition from introduced raccoons are threats.

WikiMatrix

Những con chó mà họ lai tạo được gọi là Walker Hounds, và được sử dụng để săn gấu mèo.

The dogs they bred were referred to as Walker Hounds, and were used to hunt raccoons.

WikiMatrix

Khi được cho ăn với thức ăn cho mèo trong một thời gian dài, gấu mèo Mỹ có thể phát triển bệnh gout.

When fed with cat food over a long time period, raccoons can develop gout.

WikiMatrix

Gấu mèo Mỹ có thể hành động thất thường và mạnh mẽ và có thể khá khó khăn để dạy chúng tuân thủ và hiểu các lệnh.

Raccoons may act unpdictably and aggressively and it is extremely difficult to teach them to obey commands.

WikiMatrix

Các đường dấu chân từ kỳ Phấn trắng sớm ở Angola cho thấy sự hiện diện của một loài có vú cỡ gấu mèo 118 triệu năm trước.

Tracks from the Early Cretaceous of Angola show the existence of raccoon-size mammals 118 Million years ago.

WikiMatrix

Mặc dù người ta biết rằng gấu mèo Mỹ nuôi nhốt đã đạt tuổi thọ hơn 20 năm, tuổi thọ trung bình trong tự nhiên chỉ 1,8 đến 3,1 năm.

Although captive raccoons have been known to live over 20 years, their life expectancy in the wild is only 1.8 to 3.1 years.

WikiMatrix

Chó săn gấu mèo Anh Quốc có thể dễ bị quá nóng tính trong khi săn lùng trong những tháng mùa hè ở miền Nam Hoa Kỳ.

English Coonhounds can be prone to overheating while on coon hunts during the summer months in the Southern United States.

WikiMatrix

Nó có ít động vật săn mồi tự nhiên, nhưng có thể bị giết bởi những kẻ săn mồi như cú, cũng như những kẻ săn mồi trên cạn như gấu mèo.

It has few natural pdators, but may be killed by raptors such as owls, as well as terrestrial pdators like raccoons.

WikiMatrix

Sau Cách mạng Pháp, nó được nuôi để hồi sinh giống chó Saintongeois, tạo ra Gascon Saintongeois, và Chó săn gấu mèo lam được coi là hậu duệ trực tiếp của Grand Bleu.

After the French Revolution, it was used to revitalise the old Saintongeois, creating the Gascon Saintongeois, and the Bluetick Coonhound is considered a direct descendant of the Grand Bleu.

WikiMatrix

Gấu mèo được ghi nhận là có trí thông minh, với các nghiên cứu cho thấy rằng chúng có thể nhớ các cách để thực hiện nhiệm vụ lên đến ba năm sau đó.

Raccoons are noted for their intelligence, with studies showing that they are able to remember the solution to tasks for at least three years.

WikiMatrix

Các nơi mà gấu mèo được giữ như là vật nuôi không bị cấm, chẳng hạn như tại Wisconsin và các tiểu bang Hoa Kỳ khác, cần phải có một giấy phép nuôi vật cưng lạ.

In places where keeping raccoons as pets is not forbidden, such as in Wisconsin and other U.S. states, an exotic pet permit may be required.

WikiMatrix

Nhưng trong điều kiện thuận lợi, một tổ ong có thể sản xuất đến khoảng 25 kilôgam mật, nên con người— cũng như các động vật khác, chẳng hạn gấu và gấu mèo — có thể thu hoạch và thưởng thức lượng mật dư này.

But in a good season, a hive can produce some 60 pounds [25 kg] of honey, allowing for a surplus to be harvested and enjoyed by humans —as well as by animals such as bears and raccoons.

jw2019

Chó săn gấu mèo Anh Quốc (tiếng Anh: English Coonhound), còn được gọi là American English Coonhound (Câu lạc bộ đăng kí chó thuần chủng Mỹ) hoặc Redtick Coonhound, là một giống chó săn gấu mèo có nguồn gốc và thường được nuôi ở Nam Hoa Kỳ.

The English Coonhound, also referred to as the American English Coonhound (by the American Kennel Club only) or the Redtick Coonhound, is a breed of coonhound that originated in and is typically bred in the Southern United States.

WikiMatrix

Sau sự công nhận của giống chó AKC trong nhóm chó săn vào ngày 30 tháng 6 năm 2011 là giống chó thứ 171, Chó săn gấu mèo Anh Quốc đã đủ điều kiện để tham gia vào National Dog Show vào năm 2011 và Westminster Kennel Club Dog Show và AKC/Eukanuba National Championship lần đầu tiên vào năm 2012.

Following the recognition of the breed by the AKC in the hound group on 30 June 2011 as the 171st breed, the American English Coonhound became eligible to compete in the National Dog Show in 2011, followed by its eligibility for the Westminster Kennel Club Dog Show and the AKC/Eukanuba National Championship for the first time in 2012.

WikiMatrix

(Tiếng cười) Nghe chưa, gấu trúc và mèo!

(Laughter) Take that, pandas and kittens!

ted2019

Nhưng nếu bạn, một kẻ làm phim độc lập hay một nhà làm phim “nghiêm túc” mà nghĩ rằng bạn đặt nhiều tình yêu vào các nhân vật hơn anh em nhà Russo đã làm với Đội trưởng Mỹ, hay Joss Whedon đã làm với Hulk, hay là tôi đã làm với một con gấu mèo, thì bạn đã sai lầm rồi.

But if you, as an independent filmmaker or a ‘serious’ filmmaker, think you put more love into your characters than the Russo Brothers do Captain America, or Joss Whedon does the Hulk, or I do a talking raccoon, you are simply mistaken.

WikiMatrix

Mấy cái tổ làm trong những loại cây leo đều được an toàn không bị những con cáo, gấu trúc và mèo rình rập.

The nests in the vines are safe from foxes and raccoons and cats that are about.

LDS

Bộ Sticker Hoàng Thượng Mèo Giá Tốt Nhất Tại Otakul.com

Bộ Sticker Hoàng Thượng Mèo Giá Tốt Nhất Tại Bbcosplay.com

Cuộc Sống Thượng Lưu Của Hoàng Đế Mèo

Xem Nhiều 10/2021 # 5 Giống Mèo Thái Lan Đẹp Nhất # Top Trend

Gấu Bông Mèo Hoàng Thượng Siêu Hot Tại Hà Nội

🌟 Home
🌟 Top